Hệ thống Showroom
Liên hệ với Chico
Tổng đài tư vấn
Kinh doanh Hà Nội
Kinh Doanh Hồ Chí Minh
CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
KD DỰ ÁN, ĐẠI LÝ
Tin khuyến mãi
Tin công nghệ
Khách hàng triển khai
Lượt xem: 2 0 đánh giá
Mã SP:C168/200s | Bảo hành:12 tháng | Tình trạng: Còn hàng
Giá chưa có VAT
SẢN PHẨM CÒN HÀNG TẠI
CHÍNH SÁCH MUA HÀNG
Thông tin sản phẩm Máy in mã vạch POSTEK C168/200s
POSTEK C168/200s là dòng máy in mã vạch để bàn thuộc series C168 nổi tiếng của POSTEK.
Thiết bị được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu in tem nhãn chuyên nghiệp với chi phí đầu tư hợp lý và hiệu suất ổn định.
Máy phù hợp cho:
POSTEK C168/200s được đánh giá là giải pháp in tem hiệu quả cho doanh nghiệp vừa và nhỏ.
POSTEK C168/200s sở hữu thiết kế để bàn nhỏ gọn giúp tiết kiệm diện tích lắp đặt.
Máy phù hợp với:
Đặc điểm nổi bật:
Máy có trọng lượng khoảng 2.8kg giúp người dùng dễ dàng di chuyển và lắp đặt.
POSTEK C168/200s được trang bị độ phân giải 203dpi đáp ứng tốt nhu cầu in tem mã vạch phổ biến hiện nay.
203 dpi203 dpi203 dpi
Độ phân giải này phù hợp cho:
Ưu điểm:
Máy hỗ trợ chiều rộng in tối đa 108mm và chiều dài in lên tới 4000mm.
POSTEK C168/200s hỗ trợ:
6 ips6 ips6 ips
Máy hỗ trợ ribbon:
Ưu điểm:
Ribbon dài tối đa 300m giúp giảm thời gian thay vật tư và nâng cao hiệu quả sử dụng.
POSTEK C168/200s được trang bị:
Ưu điểm:
Máy phù hợp cho nhu cầu in tem liên tục trong môi trường bán lẻ và quản lý kho.
POSTEK C168/200s sử dụng đầu in chất lượng cao giúp đảm bảo độ sắc nét và tuổi thọ lâu dài.
Ưu điểm:
Theo nhiều nhà phân phối, máy sử dụng đầu in KYOCERA giúp nâng cao độ ổn định khi vận hành lâu dài.
POSTEK C168/200s hỗ trợ:
Máy hỗ trợ:
Điều này giúp máy đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong thực tế.
Máy hỗ trợ:
Tùy chọn mở rộng:
Ưu điểm:
POSTEK C168/200s được sử dụng phổ biến trong:
Máy giúp:
Sau khi sử dụng:
Video unbox, review sản phẩm
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Công nghệ in | In nhiệt trực tiếp / truyền nhiệt |
| Độ phân giải | 203 dpi |
| Tốc độ in tối đa | 6 ips (152.4 mm/s) |
| Khổ in tối đa | 108 mm |
| Chiều dài in tối đa | 4000 mm |
| Bộ nhớ | 8MB Flash ROM / 16MB SDRAM |
| Bộ xử lý | ARM 32-bit |
| Ribbon hỗ trợ | Wax, Wax/Resin, Resin |
| Ribbon tối đa | 300 m |
| Kết nối | USB 2.0, RS-232 |
| Tùy chọn | Ethernet, Parallel |
| Hỗ trợ mã vạch | 1D, 2D, QR Code |
| Trọng lượng | 2.8 kg |
| Ứng dụng | Bán lẻ, kho vận, logistics |
| Bảo hành | 12 tháng |
Đánh giá, nhận xét sản phẩm
Hỏi và đáp (0 Bình luận)